Từ vựng
為る (する, suru) nghĩa là gì?
為る (する, suru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm, thực hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | する |
|---|
| Romaji | suru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsuru
làm, thực hiện
Câu ví dụ
今日は宿題を為るつもりです。
Hôm nay tôi định làm bài tập.
毎朝、軽い運動を為るようにしています。
Sáng nào tôi cũng vận động nhẹ.