Từ vựng
そっくり (sokkuri) nghĩa là gì?
そっくり trong tiếng Nhật nghĩa là giống hệt; toàn bộ.
| Cách đọc | そっくり |
|---|---|
| Romaji | sokkuri |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
そっくりそっくり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsokkuri
giống hệt; toàn bộ
- 1trạng từ (tượng hình) toàn bộ, nguyên si, trọn vẹn không sótall; altogether; entirely
- 2tính từ -na (tượng hình) giống hệt, y đúc, như tạcexactly alike (e.g. in appearance); spitting image of; identical
Câu ví dụ
娘は母親にそっくりです。
Con gái giống hệt mẹ.
お金をそっくり使ってしまった。
Tôi đã tiêu hết sạch tiền.