Từ vựng
契機 (けいき, keiki) nghĩa là gì?
契機 (けいき, keiki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ hội, bước ngoặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいき |
|---|
| Romaji | keiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiki
cơ hội, bước ngoặt
- 1danh từ dịp, cơ hộiopportunity; chance
- 2danh từ nguyên cớ, cú hích khiến việc gì bắt đầutrigger; cause
Câu ví dụ
その事件が変化の契機になった。
Sự việc đó trở thành bước ngoặt của sự thay đổi.
留学を契機に日本語を始めました。
Lấy du học làm bước ngoặt, tôi bắt đầu học tiếng Nhật.