Từ vựng
助詞 (じょし, joshi) nghĩa là gì?
助詞 (じょし, joshi) trong tiếng Nhật nghĩa là trợ từ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょし |
|---|
| Romaji | joshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoshi
trợ từ
- 1danh từ particle; postpositional word in Japanese grammar that functions as an auxiliary to a main word