Từ vựng
選手 (せんしゅ, senshu) nghĩa là gì?
選手 (せんしゅ, senshu) trong tiếng Nhật nghĩa là vận động viên, tuyển thủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんしゅ |
|---|
| Romaji | senshu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenshu
vận động viên, tuyển thủ
- 1danh từ player (of a sport); athlete; team member
Câu ví dụ
兄はサッカーの選手です。
Anh trai tôi là cầu thủ bóng đá.
選手たちは毎日練習しています。
Các vận động viên luyện tập mỗi ngày.