Từ vựng
心臓 (しんぞう, shinzou) nghĩa là gì?
心臓 (しんぞう, shinzou) trong tiếng Nhật nghĩa là tim.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぞう |
|---|
| Romaji | shinzou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinzou
tim
- 1danh từ (giải phẫu học) tim, quả timheart
- 2danh từ gan lì, mặt dày, sự trơ tráo, cả ganguts; nerve; cheek
- 3danh từ trái tim, phần trung tâm, chỗ cốt lõi (của cái gì)heart (of something); central part
Câu ví dụ
祖父は心臓の病気で入院した。
Ông tôi nhập viện vì bệnh tim.
走った後、心臓がどきどきする。
Sau khi chạy, tim đập thình thịch.