Từ vựng
断つ (たつ, tatsu) nghĩa là gì?
断つ (たつ, tatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt đứt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たつ |
|---|
| Romaji | tatsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtatsu
cắt đứt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cắt đứt, chặt đứtto sever; to cut off
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dẹp bỏ, tiêu diệt tận gốc, trừ khửto suppress; to eradicate; to exterminate
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ kiêng, bỏ (rượu, thuốc)to abstain (from); to give up
Câu ví dụ
彼はお酒を断つと決めた。
Anh ấy quyết định cai rượu.
悪い習慣を断つのは難しい。
Từ bỏ thói quen xấu thật khó.