Từ vựng
腰 (こし, koshi) nghĩa là gì?
腰 (こし, koshi) trong tiếng Nhật nghĩa là eo, hông, lưng dưới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こし |
|---|
| Romaji | koshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoshi
eo, hông, lưng dưới
- 1danh từ thắt lưng, eo, hông, vùng thắt lưnglower back; waist; hips
- 2danh từ độ dai, độ đàn hồi (của sợi mì, tóc, giấy)body (of hair, noodles, paper, etc.); resilience; spring
Câu ví dụ
祖父は腰を曲げて花を見た。
Ông tôi cúi lưng xuống ngắm hoa.
重い物を持ったので腰が痛い。
Vì bê đồ nặng nên tôi bị đau lưng.