Từ vựng
旅 (たび, tabi) nghĩa là gì?
旅 (たび, tabi) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến đi, du lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たび |
|---|
| Romaji | tabi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtabi
chuyến đi, du lịch
- 1danh từ travel; trip; journey
Câu ví dụ
一人で長い旅に出た。
Tôi đã lên đường du lịch dài một mình.
旅の思い出を写真に残す。
Tôi lưu kỷ niệm chuyến đi bằng ảnh.