Từ vựng
注す (さす, sasu) nghĩa là gì?
注す (さす, sasu) trong tiếng Nhật nghĩa là rót, châm.
| Cách đọc | さす |
|---|---|
| Romaji | sasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
注すさす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasu
rót, châm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ rót, chế thêm (chất lỏng), rót rượu mờito pour; to add (liquid); to serve (drinks)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thoa, đánh (son), tô màu, nhuộmto put on (lipstick, etc.); to apply; to colour
Câu ví dụ
機械に油を注した。
Tôi đã tra dầu vào máy.
目薬を注してから寝た。
Tôi nhỏ thuốc mắt rồi đi ngủ.