Từ vựng
咳 (せき, seki) nghĩa là gì?
咳 (せき, seki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơn ho, sự ho.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せき |
|---|
| Romaji | seki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseki
cơn ho, sự ho
Genki 12Genki
- 1danh từ cough; coughing; tussis