Từ vựng
失業 (しつぎょう, shitsugyou) nghĩa là gì?
失業 (しつぎょう, shitsugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thất nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しつぎょう |
|---|
| Romaji | shitsugyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitsugyou
sự thất nghiệp
- 1danh từ tình trạng thất nghiệpunemployment
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ mất việc làm, trở nên thất nghiệplosing one's job; becoming unemployed
Câu ví dụ
会社が倒産して失業しました。
Công ty phá sản nên tôi thất nghiệp.
失業して仕事を探しています。
Tôi thất nghiệp và đang tìm việc.