Từ vựng
好み (このみ, konomi) nghĩa là gì?
好み (このみ, konomi) trong tiếng Nhật nghĩa là sở thích, gu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | このみ |
|---|
| Romaji | konomi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonomi
sở thích, gu
- 1danh từ · tính từ の sở thích, gu, thị hiếuliking; taste; fancy
- 2danh từ · tính từ の ý muốn, nguyện vọng, sự lựa chọn theo ý mìnhwish; desire; choice
Câu ví dụ
この服は私の好みです。
Bộ đồ này hợp gu của tôi.
味の好みは人によって違う。
Sở thích về vị mỗi người mỗi khác.