Từ vựng
欠陥 (けっかん, kekkan) nghĩa là gì?
欠陥 (けっかん, kekkan) trong tiếng Nhật nghĩa là khuyết điểm, khiếm khuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっかん |
|---|
| Romaji | kekkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkekkan
khuyết điểm, khiếm khuyết
- 1danh từ defect; fault; flaw
Câu ví dụ
この車には欠陥がありました。
Chiếc xe này có khiếm khuyết.
製品の欠陥がすぐ見つかりました。
Khiếm khuyết của sản phẩm sớm được phát hiện.