Từ vựng
強盗 (ごうとう, goutou) nghĩa là gì?
強盗 (ごうとう, goutou) trong tiếng Nhật nghĩa là cướp, vụ cướp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうとう |
|---|
| Romaji | goutou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggoutou
cướp, vụ cướp
- 1danh từ kẻ cướp, tên cướprobber; mugger
- 2danh từ vụ cướp, hành vi cướp củarobbery; burglary
Câu ví dụ
強盗は警察に捕まりました。
Tên cướp đã bị cảnh sát bắt.
昨夜、銀行で強盗があった。
Đêm qua có một vụ cướp ở ngân hàng.