Từ vựng
禅 (ぜん, zen) nghĩa là gì?
禅 (ぜん, zen) trong tiếng Nhật nghĩa là Thiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜん |
|---|
| Romaji | zen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzen
Thiền
- 1danh từ (viết tắt, Phật giáo) thiền định, thiền na (dhyāna)dhyana (profound meditation)
- 2danh từ (viết tắt) Thiền tông (một tông phái Phật giáo)Zen (Buddhism)
Câu ví dụ
お寺で禅を体験しました。
Tôi đã trải nghiệm Thiền ở chùa.
禅の考え方に興味があります。
Tôi có hứng thú với tư tưởng của Thiền.