Từ vựng
姿 (すがた, sugata) nghĩa là gì?
姿 (すがた, sugata) trong tiếng Nhật nghĩa là hình dáng, dáng vẻ.
| Cách đọc | すがた |
|---|---|
| Romaji | sugata |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
姿すがた
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsugata
hình dáng, dáng vẻ
- 1danh từ dáng, hình dáng, vóc dángfigure; form; shape
- 2danh từ dáng vẻ, cách ăn mặc, bộ dạngappearance; dress; guise
- 3danh từ tình trạng, bộ mặt, hình ảnh (của sự việc)state; condition; picture
- 4danh từ thể, dáng thơ (của bài waka)form (of a waka)
- 5hậu tố (hậu tố) trong bộ…, đang mặc…dressed in ...; wearing ...
Câu ví dụ
彼は元気な姿で現れた。
Anh ấy xuất hiện với dáng vẻ khỏe khoắn.
母の後ろ姿が見えました。
Tôi thấy dáng sau lưng của mẹ.