Từ vựng
精巧 (せいこう, seikou) nghĩa là gì?
精巧 (せいこう, seikou) trong tiếng Nhật nghĩa là tinh xảo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいこう |
|---|
| Romaji | seikou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseikou
tinh xảo
- 1tính từ -na · danh từ elaborate; delicate; exquisite
Câu ví dụ
精巧な人形が店に並んでいます。
Những con búp bê tinh xảo được bày trong cửa hàng.
この時計はとても精巧に作られています。
Chiếc đồng hồ này được chế tác rất tinh xảo.