Từ vựng
常識 (じょうしき, joushiki) nghĩa là gì?
常識 (じょうしき, joushiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thường thức, lẽ thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうしき |
|---|
| Romaji | joushiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoushiki
thường thức, lẽ thường
- 1danh từ common sense; good sense; common knowledge
Câu ví dụ
それは社会の常識です。
Đó là lẽ thường của xã hội.
彼は常識がある人です。
Anh ấy là người có hiểu biết thông thường.