Từ vựng
血管 (けっかん, kekkan) nghĩa là gì?
血管 (けっかん, kekkan) trong tiếng Nhật nghĩa là mạch máu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっかん |
|---|
| Romaji | kekkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkekkan
mạch máu
- 1danh từ blood vessel; vein
Câu ví dụ
医者が腕の血管を探しています。
Bác sĩ đang tìm mạch máu ở cánh tay.
運動は血管の健康に良いそうです。
Nghe nói vận động tốt cho mạch máu.