Từ vựng
尊重 (そんちょう, sonchou) nghĩa là gì?
尊重 (そんちょう, sonchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tôn trọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんちょう |
|---|
| Romaji | sonchou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonchou
sự tôn trọng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ respect; esteem; regard
Câu ví dụ
個人の自由を尊重する。
Tôn trọng tự do cá nhân.
相手の意見を尊重しよう。
Hãy tôn trọng ý kiến của đối phương.