Từ vựng
修正 (しゅうせい, shuusei) nghĩa là gì?
修正 (しゅうせい, shuusei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sửa chữa, hiệu chỉnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうせい |
|---|
| Romaji | shuusei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuusei
sự sửa chữa, hiệu chỉnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ amendment; correction; revision
Câu ví dụ
文章を少し修正しました。
Tôi đã sửa lại đoạn văn một chút.
計画を修正する必要があります。
Cần điều chỉnh lại kế hoạch.