Từ vựng
石油 (せきゆ, sekiyu) nghĩa là gì?
石油 (せきゆ, sekiyu) trong tiếng Nhật nghĩa là dầu mỏ, dầu hỏa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せきゆ |
|---|
| Romaji | sekiyu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsekiyu
dầu mỏ, dầu hỏa
- 1danh từ dầu mỏ, dầu thôoil; petroleum
- 2danh từ (thông tục) dầu hôi, dầu lửakerosene; paraffin
Câu ví dụ
石油の値段がまた上がった。
Giá dầu lại tăng nữa rồi.
この国は石油をたくさん輸出している。
Nước này xuất khẩu rất nhiều dầu mỏ.