Từ vựng
コード (koodo) nghĩa là gì?
コード trong tiếng Nhật nghĩa là mã; dây; hợp âm.
| Cách đọc | コード |
|---|---|
| Romaji | koodo |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
コードコード
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoodo
mã; dây; hợp âm
- 1danh từ (máy tính) mã, mã nguồn, chương trìnhcode; program
- 2danh từ quy tắc, điều lệ, bộ quy chuẩncode; regulation; rules
- 3danh từ bộ mã, hệ ký hiệucode; symbol set
Câu ví dụ
このコードは長すぎます。
Sợi dây này dài quá.
ギターで新しいコードを覚えます。
Tôi học hợp âm mới bằng đàn guitar.