Từ vựng
ざっと (zatto) nghĩa là gì?
ざっと trong tiếng Nhật nghĩa là đại khái, sơ qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざっと |
|---|
| Romaji | zatto |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzatto
đại khái, sơ qua
- 1trạng từ (tượng hình) đại khái, khoảng chừng, cỡ tầmroughly; approximately; round about
- 2trạng từ (tượng hình) sơ qua, lướt qua, qua loacursorily; briefly; quickly
Câu ví dụ
資料をざっと読んだ。
Tôi đọc lướt qua tài liệu.
人数はざっと百人ぐらいだ。
Số người khoảng chừng trăm người.