Từ vựng
刺さる (ささる, sasaru) nghĩa là gì?
刺さる (ささる, sasaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đâm vào, mắc vào.
| Cách đọc | ささる |
|---|---|
| Romaji | sasaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
刺さるささる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasaru
đâm vào, mắc vào
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đâm vào, cắm vào, mắc kẹt trong (vật nhọn)to stick into (of something with a sharp point); to prick; to pierce
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chạm tới lòng, thấm thía, lay động (lời nói, tác phẩm)to resonate emotionally; to move
Câu ví dụ
指にとげが刺さりました。
Cái gai đâm vào ngón tay tôi.
魚の骨がのどに刺さった。
Xương cá mắc vào cổ họng.