Từ vựng
詩 (し, shi) nghĩa là gì?
詩 (し, shi) trong tiếng Nhật nghĩa là thơ, bài thơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | し |
|---|
| Romaji | shi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshi
thơ, bài thơ
- 1danh từ thơ, bài thơ, thi capoem; poetry; verse
- 2danh từ thơ chữ Hán, Hán thiChinese poem
Câu ví dụ
授業でこの詩を読みました。
Chúng tôi đã đọc bài thơ này trong giờ học.
彼女は詩を書くのが好きです。
Cô ấy thích làm thơ.