Từ vựng
射す (さす, sasu) nghĩa là gì?
射す (さす, sasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếu, rọi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さす |
|---|
| Romaji | sasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasu
chiếu, rọi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to shine
Câu ví dụ
朝の光が部屋に射す。
Ánh sáng buổi sáng rọi vào phòng.
窓から日が射している。
Ánh nắng chiếu qua cửa sổ.