Từ vựng
善 (ぜん, zen) nghĩa là gì?
善 (ぜん, zen) trong tiếng Nhật nghĩa là điều thiện, đức hạnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜん |
|---|
| Romaji | zen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzen
điều thiện, đức hạnh
- 1danh từ good; goodness; right
Câu ví dụ
善と悪について考えます。
Tôi suy nghĩ về điều thiện và điều ác.
善を行うことは大切です。
Làm điều thiện là điều quan trọng.