Từ vựng
書斎 (しょさい, shosai) nghĩa là gì?
書斎 (しょさい, shosai) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng đọc sách, phòng làm việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょさい |
|---|
| Romaji | shosai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshosai
phòng đọc sách, phòng làm việc
- 1danh từ study; library; den
Câu ví dụ
父は書斎で本を読む。
Bố đọc sách trong phòng làm việc.
新しい家に書斎が欲しい。
Tôi muốn có phòng đọc sách trong nhà mới.