Từ vựng
逆らう (さからう, sakarau) nghĩa là gì?
逆らう (さからう, sakarau) trong tiếng Nhật nghĩa là chống lại, trái lời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さからう |
|---|
| Romaji | sakarau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakarau
chống lại, trái lời
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to go against; to oppose; to disobey
Câu ví dụ
強い風に逆らって歩きました。
Tôi đã đi bộ ngược chiều gió mạnh.
子どもが親に逆らうこともある。
Cũng có lúc con cái cãi lời cha mẹ.