Từ vựng
生 (せい, sei) nghĩa là gì?
生 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sống, sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せい |
|---|
| Romaji | sei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsei
sự sống, sinh
Câu ví dụ
人の生と死について考える。
Suy nghĩ về sự sống và cái chết của con người.
医者は患者の生を守る仕事だ。
Bác sĩ là nghề bảo vệ sự sống của bệnh nhân.