Từ vựng
世紀 (せいき, seiki) nghĩa là gì?
世紀 (せいき, seiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thế kỷ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいき |
|---|
| Romaji | seiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseiki
thế kỷ
- 1danh từ thế kỷcentury
- 2danh từ thời đại, kỷ nguyênera
- 3tính từ の của thế kỷ, tầm cỡ thế kỷ (vd trận đấu thế kỷ)of the century (e.g. fight of the century)
Câu ví dụ
この建物は前の世紀のものです。
Tòa nhà này là của thế kỷ trước.
私は二十一世紀に生まれました。
Tôi sinh ra vào thế kỷ 21.