Từ vựng
角 (すみ, sumi) nghĩa là gì?
角 (すみ, sumi) trong tiếng Nhật nghĩa là góc trong, xó (góc phòng, góc bàn).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すみ |
|---|
| Romaji | sumi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsumi
góc trong, xó (góc phòng, góc bàn)
Câu ví dụ
机を部屋の角に置きました。
Tôi đã đặt cái bàn ở góc phòng.
部屋の角にごみが落ちています。
Ở góc phòng có rác rơi.