Từ vựng
経由 (けいゆ, keiyu) nghĩa là gì?
経由 (けいゆ, keiyu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi qua, thông qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいゆ |
|---|
| Romaji | keiyu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiyu
đi qua, thông qua
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ going through; going via; going by way of
Câu ví dụ
大阪を経由して福岡へ行きます。
Tôi đi Fukuoka qua ngả Osaka.
東京を経由する電車に乗りました。
Tôi đã lên chuyến tàu đi qua Tokyo.