Từ vựng
憲法 (けんぽう, kenpou) nghĩa là gì?
憲法 (けんぽう, kenpou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiến pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんぽう |
|---|
| Romaji | kenpou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenpou
hiến pháp
- 1danh từ hiến phápconstitution
- 2danh từ quy tắc, điều lệrules; regulation
Câu ví dụ
憲法は国の大切なルールです。
Hiến pháp là quy tắc quan trọng của đất nước.
学校で憲法について勉強しました。
Tôi đã học về hiến pháp ở trường.