Từ vựng
穀物 (こくもつ, kokumotsu) nghĩa là gì?
穀物 (こくもつ, kokumotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngũ cốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくもつ |
|---|
| Romaji | kokumotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokumotsu
ngũ cốc
- 1danh từ · tính từ の grain; cereal; corn
Câu ví dụ
この国は穀物を輸出しています。
Nước này xuất khẩu ngũ cốc.
朝ごはんに穀物のパンを食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì ngũ cốc.