Từ vựng
指す (さす, sasu) nghĩa là gì?
指す (さす, sasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ, trỏ.
| Cách đọc | さす |
|---|---|
| Romaji | sasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
指すさす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasu
chỉ, trỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chỉ, trỏto point
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chỉ định, chọn đích danh (ai đó)to nominate; to select someone; to specify some person
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ ám chỉ, nói đến, nhắm tớito identify; to indicate; to point out
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ (shogi) chơi (một ván shogi), đi (một nước cờ)to play (a game of shogi); to move (a piece)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ duỗi thẳng tay về phía trước (trong điệu múa)to extend one's arm straight ahead (in dance)
Câu ví dụ
彼は地図の駅を指した。
Anh ấy chỉ vào nhà ga trên bản đồ.
先生は黒板を指して説明した。
Cô giáo chỉ lên bảng đen và giải thích.