Từ vựng
現在 (げんざい, genzai) nghĩa là gì?
現在 (げんざい, genzai) trong tiếng Nhật nghĩa là hiện tại, bây giờ.
| Cách đọc | げんざい |
|---|---|
| Romaji | genzai |
| Từ loại | danh từ, trạng từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
現在げんざい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenzai
hiện tại, bây giờ
- 1danh từ · trạng từ · tính từ の hiện tại, hiện nay, bây giờthe present; present time; now
- 2hậu tố (hậu tố) tính đến thời điểm…, tại thời điểm…as of
- 3danh từ (ngữ pháp) thì hiện tạipresent tense
- 4danh từ (Phật giáo) đời này, kiếp này, cõi nàythis world; this life
- 5động từ (+する) · tự động từ hiện hữu, đang tồn tại thật, có ngay trước mắtto actually exist; to exist right now; to exist right in front of one
Câu ví dụ
現在、東京に住んでいます。
Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
現在の仕事はとても楽しいです。
Công việc hiện tại của tôi rất vui.