Từ vựng
中学 (ちゅうがく, chuugaku) nghĩa là gì?
中学 (ちゅうがく, chuugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là trường trung học cơ sở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうがく |
|---|
| Romaji | chuugaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuugaku
trường trung học cơ sở
- 1danh từ junior high school; middle school; lower secondary school
Câu ví dụ
中学の友だちと会いました。
Tôi đã gặp bạn hồi cấp hai.
弟は今年中学に入りました。
Em trai tôi năm nay vào cấp hai.