Từ vựng
調査 (ちょうさ, chousa) nghĩa là gì?
調査 (ちょうさ, chousa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điều tra, khảo sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうさ |
|---|
| Romaji | chousa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchousa
sự điều tra, khảo sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ investigation; examination; inquiry
Câu ví dụ
調査の結果は来週発表されます。
Kết quả khảo sát sẽ được công bố vào tuần sau.
会社は事故の原因を調査している。
Công ty đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.