Từ vựng
銃 (じゅう, juu) nghĩa là gì?
銃 (じゅう, juu) trong tiếng Nhật nghĩa là súng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅう |
|---|
| Romaji | juu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuu
súng
- 1danh từ gun; firearm; small arms (e.g. rifle, pistol, etc)
Câu ví dụ
日本では銃を持てません。
Ở Nhật thì không được phép mang súng.
映画で警官が銃を出しました。
Trong phim, viên cảnh sát đã rút súng ra.