Từ vựng
水洗 (すいせん, suisen) nghĩa là gì?
水洗 (すいせん, suisen) trong tiếng Nhật nghĩa là xả nước, rửa bằng nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいせん |
|---|
| Romaji | suisen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuisen
xả nước, rửa bằng nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ washing with water; rinsing; flushing
Câu ví dụ
この家は水洗トイレです。
Nhà này có nhà vệ sinh dội nước.
古い駅も水洗トイレに変わった。
Nhà ga cũ cũng đã đổi sang toilet dội nước.