Từ vựng
際 (さい, sai) nghĩa là gì?
際 (さい, sai) trong tiếng Nhật nghĩa là khi, dịp, trường hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さい |
|---|
| Romaji | sai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsai
khi, dịp, trường hợp
- 1danh từ occasion; time; circumstances
Câu ví dụ
帰国の際は連絡してください。
Khi về nước thì hãy liên lạc với tôi nhé.
申し込みの際に身分証が要ります。
Khi đăng ký thì cần giấy tờ tùy thân.