Từ vựng
苦しむ (くるしむ, kurushimu) nghĩa là gì?
苦しむ (くるしむ, kurushimu) trong tiếng Nhật nghĩa là chịu đau khổ, lo lắng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くるしむ |
|---|
| Romaji | kurushimu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurushimu
chịu đau khổ, lo lắng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to suffer; to groan; to be worried
Câu ví dụ
彼は自分の失敗に苦しんでいます。
Anh ấy đang dằn vặt vì thất bại của mình.
祖父は長い間病気で苦しみました。
Ông tôi đã khổ sở vì bệnh trong thời gian dài.