Từ vựng
品 (しな, shina) nghĩa là gì?
品 (しな, shina) trong tiếng Nhật nghĩa là món đồ, hàng hóa; phẩm chất.
| Cách đọc | しな |
|---|---|
| Romaji | shina |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
品しな
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshina
món đồ, hàng hóa; phẩm chất
- 1danh từ món đồ, hàng hoá, vật phẩmarticle; item; thing
- 2danh từ chất lượng, phẩm chấtquality
- 3danh từ vẻ làm duyên, dáng điệu đà (品を作る làm bộ làm tịch)flirtatiousness; coquetry
Câu ví dụ
この品はとても新しいです。
Món hàng này rất mới.
お店にいい品がたくさんあります。
Trong cửa hàng có nhiều món hàng tốt.