Từ vựng
荒廃 (こうはい, kouhai) nghĩa là gì?
荒廃 (こうはい, kouhai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoang tàn, suy tàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうはい |
|---|
| Romaji | kouhai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouhai
sự hoang tàn, suy tàn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ruin; destruction; devastation
Câu ví dụ
使われない畑が荒廃しています。
Những cánh đồng bỏ không đang hoang hóa.
戦争で町は荒廃してしまいました。
Vì chiến tranh, thị trấn đã trở nên hoang tàn.