Từ vựng
さっぱり (sappari) nghĩa là gì?
さっぱり trong tiếng Nhật nghĩa là sảng khoái, gọn gàng; hoàn toàn không.
| Cách đọc | さっぱり |
|---|---|
| Romaji | sappari |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
さっぱりさっぱり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsappari
sảng khoái, gọn gàng; hoàn toàn không
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) nhẹ cả người, sảng khoái, thấy thoải mái hẳnfeeling refreshed; feeling relieved
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) gọn gàng, sạch sẽ, ngăn nắpneat; tidy; clean
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) thẳng tính, xởi lởi; (món ăn) thanh, nhẹ, không ngấyfrank; open-hearted; plain
- 4trạng từ · adv-to hoàn toàn, sạch trơn (quên sạch, hết nhẵn)completely; entirely
- 5trạng từ (đi với phủ định) chẳng chút nào, chả hiểu gì cảnot in the least (with neg. verb); not at all
Câu ví dụ
意味がさっぱり分からない。
Tôi hoàn toàn không hiểu nghĩa.
お風呂に入ってさっぱりした。
Tắm xong tôi thấy sảng khoái.