Từ vựng
省略 (しょうりゃく, shouryaku) nghĩa là gì?
省略 (しょうりゃく, shouryaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lược bỏ, viết tắt.
| Cách đọc | しょうりゃく |
|---|---|
| Romaji | shouryaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
省略しょうりゃく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshouryaku
sự lược bỏ, viết tắt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lược bỏ, bỏ bớtomission; leaving out
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự viết tắt, rút gọn (tên gọi)abbreviation; abridgment; abridgement
Câu ví dụ
この言葉はよく省略して使われる。
Từ này thường được dùng ở dạng viết tắt.
詳しい説明は省略させていただきます。
Xin phép được lược bỏ phần giải thích chi tiết.