Từ vựng
掲示 (けいじ, keiji) nghĩa là gì?
掲示 (けいじ, keiji) trong tiếng Nhật nghĩa là thông báo, niêm yết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいじ |
|---|
| Romaji | keiji |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiji
thông báo, niêm yết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ notice; bulletin; post
Câu ví dụ
結果は掲示板に掲示された。
Kết quả được niêm yết trên bảng thông báo.
新しいお知らせが掲示してある。
Có một thông báo mới được dán lên.